YX4666

YX4666 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – New York. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12434▲ 41,7%
Tháng 22040▲ 100,0%
Tháng 32154▲ 157,1%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 52441▲ 70,8%
Tháng 62560▲ 140,0%
Tháng 72762▲ 129,6%
Tháng 826––
Tháng 910––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171325▲ 90,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%80,0%▼ 16,4%
Tháng 290,0%70,0%▼ 22,2%
Tháng 395,2%67,3%▼ 29,3%
Tháng 490,0%81,8%▼ 9,1%
Tháng 595,8%97,5%▲ 1,7%
Tháng 692,0%90,0%▼ 2,2%
Tháng 788,9%98,3%▲ 10,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1076,1%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,5%83,6%▼ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112▲ 1.100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 685
  • Bị huỷ 2,6% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–LGA271 92,6%
  2. BUF–BOS72 94,3%
  3. BOS–BUF71 94,2%
  4. ROC–DCA66 86,9%
  5. SYR–ORD46 65,1%
  6. ORD–SYR46 71,7%
  7. ORD–RDU44 90,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 23 23 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 24 23 95,7% 1
tháng 2/2025 20 20 90,0% 0
tháng 3/2025 21 21 95,2% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 24 24 95,8% 0
tháng 6/2025 25 25 92,0% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 10 10 80,0% 0
tháng 10/2025 48 46 76,1% 2
tháng 11/2025 26 25 96,0% 1
tháng 12/2025 25 23 78,3% 2
tháng 1/2026 34 30 80,0% 4
tháng 2/2026 40 40 70,0% 0
tháng 3/2026 54 52 67,3% 2
tháng 4/2026 34 33 81,8% 1
tháng 5/2026 41 40 97,5% 1
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 58 98,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…