YX4646

YX4646 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 523 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13325▼ 24,2%
Tháng 21227▲ 125,0%
Tháng 3131▲ 3.000,0%
Tháng 44654▲ 17,4%
Tháng 55240▼ 23,1%
Tháng 6344▼ 88,2%
Tháng 7440,0%
Tháng 8–––
Tháng 920––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182185▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%63,6%▼ 29,5%
Tháng 280,0%88,9%▲ 11,1%
Tháng 3100,0%63,0%▼ 37,0%
Tháng 480,4%83,3%▲ 3,6%
Tháng 561,7%97,4%▲ 57,9%
Tháng 690,9%100,0%▲ 10,0%
Tháng 7100,0%25,0%▼ 75,0%
Tháng 8–––
Tháng 995,0%––
Tháng 1052,2%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,2%74,5%▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 551▼ 80,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)108▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 502
  • Bị huỷ 4,0% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–LGA53 70,0%
  2. LGA–BOS53 76,5%
  3. SDF–ORD43 92,9%
  4. ORD–SDF43 90,7%
  5. JAX–DCA32 89,3%
  6. LGA–DCA32 79,3%
  7. ATL–LGA30 57,7%
  8. RDU–DCA30 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia 296 12,9 phút 70,0% 53
LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan 296 13,5 phút 76,5% 53
SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare 462 -3,7 phút 92,9% 43
ORD SDF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louisville 462 0,5 phút 90,7% 43
JAX DCA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.022 -1,6 phút 89,3% 32
LGA DCA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 345 18,4 phút 79,3% 32
ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia 1.225 32,3 phút 57,7% 30
RDU DCA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 365 1,6 phút 89,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 46 46 93,5% 0
tháng 12/2024 39 39 94,9% 0
tháng 1/2025 33 31 90,3% 2
tháng 2/2025 12 10 80,0% 2
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 46 46 80,4% 0
tháng 5/2025 52 47 61,7% 5
tháng 6/2025 34 33 90,9% 1
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 9/2025 20 20 95,0% 0
tháng 10/2025 26 23 52,2% 3
tháng 12/2025 5 5 0,0% 0
tháng 1/2026 25 22 63,6% 3
tháng 2/2026 27 27 88,9% 0
tháng 3/2026 31 27 63,0% 4
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 40 39 97,4% 1
tháng 6/2026 4 4 100,0% 0
tháng 7/2026 4 4 25,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…