YX4607
YX4607 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Washington. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 745 chuyến
- Chậm trung bình16,1 phút
- Tháng 7/202655▲ 77,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,7%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 2 | 26 | 37 | ▲ 42,3% |
| Tháng 3 | 26 | 55 | ▲ 111,5% |
| Tháng 4 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 4 | 38 | ▲ 850,0% |
| Tháng 6 | 26 | 56 | ▲ 115,4% |
| Tháng 7 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 173 | 328 | ▲ 89,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 72,0% | ▼ 25,4% |
| Tháng 2 | 75,0% | 85,3% | ▲ 13,7% |
| Tháng 3 | 80,8% | 64,0% | ▼ 20,8% |
| Tháng 4 | 96,7% | 81,8% | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 68,4% | ▼ 31,6% |
| Tháng 6 | 88,5% | 54,4% | ▼ 38,6% |
| Tháng 7 | 70,0% | 51,1% | ▼ 27,1% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 90,7% | – | – |
| Tháng 10 | 79,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44,4% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,8% | 68,1% | ▼ 21,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 10 | – |
| Tháng 7 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,3% 710
- Bị huỷ 4,7% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL DCA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 192 | 1,8 phút | 89,9% | 181 |
| HHH PHL Sân bay Hilton Head – Sân bay quốc tế Philadelphia | 981 | 26,2 phút | 74,2% | 90 |
| LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.225 | 18,1 phút | 64,8% | 79 |
| ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia | 1.225 | 36,6 phút | 46,8% | 70 |
| BOS CMH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.028 | 7,0 phút | 82,9% | 41 |
| DCA CHS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charleston | 715 | 16,5 phút | 83,9% | 32 |
| CHS DCA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 715 | 11,0 phút | 79,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 24 | 75,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 50 | 72,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 37 | 34 | 85,3% | 3 |
| tháng 3/2026 | 55 | 50 | 64,0% | 5 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 46 | 54,4% | 10 |
| tháng 7/2026 | 55 | 47 | 51,1% | 8 |