YX4595

YX4595 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Chicago – St Louis. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11335▲ 169,2%
Tháng 23425▼ 26,5%
Tháng 35627▼ 51,8%
Tháng 41444▲ 214,3%
Tháng 5639▲ 550,0%
Tháng 61326▲ 100,0%
Tháng 727270,0%
Tháng 830––
Tháng 946––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163223▲ 36,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%94,3%▲ 2,1%
Tháng 297,1%88,0%▼ 9,3%
Tháng 392,9%75,0%▼ 19,2%
Tháng 476,9%97,7%▲ 27,0%
Tháng 566,7%87,2%▲ 30,8%
Tháng 692,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 766,7%87,5%▲ 31,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 993,5%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,6%––
Tháng 1244,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%89,9%▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7330,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 650
  • Bị huỷ 2,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–STL133 79,4%
  2. ATL–LGA127 91,1%
  3. STL–ORD122 84,9%
  4. LGA–ATL55 98,2%
  5. ORD–MCI38 70,6%
  6. BUF–ORD36 94,4%
  7. DCA–BOS32 62,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 32 32 96,9% 0
tháng 12/2024 46 46 82,6% 0
tháng 1/2025 13 13 92,3% 0
tháng 2/2025 34 34 97,1% 0
tháng 3/2025 56 56 92,9% 0
tháng 4/2025 14 13 76,9% 1
tháng 5/2025 6 6 66,7% 0
tháng 6/2025 13 13 92,3% 0
tháng 7/2025 27 24 66,7% 3
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 46 46 93,5% 0
tháng 10/2025 33 33 72,7% 0
tháng 11/2025 46 44 79,6% 2
tháng 12/2025 45 43 44,2% 2
tháng 1/2026 35 35 94,3% 0
tháng 2/2026 25 25 88,0% 0
tháng 3/2026 27 24 75,0% 3
tháng 4/2026 44 43 97,7% 1
tháng 5/2026 39 39 87,2% 0
tháng 6/2026 26 26 100,0% 0
tháng 7/2026 27 24 87,5% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…