YX4545
YX4545 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Washington. Trong 756 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,6%trên 756 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 35 | ▲ 45,8% |
| Tháng 2 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 54 | 20 | ▼ 63,0% |
| Tháng 4 | 33 | 26 | ▼ 21,2% |
| Tháng 5 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 260 | 252 | ▼ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 81,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 83,3% | 78,6% | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 88,7% | 85,0% | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 90,6% | 92,3% | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 76,7% | 97,1% | ▲ 26,7% |
| Tháng 6 | 77,3% | 79,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 72,7% | 80,4% | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 89,1% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 97,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,2% | – | – |
| Tháng 12 | 48,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,8% | 84,9% | ▲ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 10 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 730
- Bị huỷ 3,4% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CHS DCA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 715 | 3,1 phút | 87,2% | 95 |
| RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia | 693 | 19,0 phút | 75,4% | 80 |
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare | 537 | 14,1 phút | 75,7% | 76 |
| LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 693 | 5,0 phút | 83,8% | 76 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 8,2 phút | 81,3% | 64 |
| PHL ACK Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Nantucket Memorial | 464 | 5,9 phút | 85,7% | 44 |
| ACK PHL Sân bay Nantucket Memorial – Sân bay quốc tế Philadelphia | 464 | 19,7 phút | 70,0% | 44 |
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 19,9 phút | 76,5% | 36 |
| LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.225 | -0,3 phút | 93,9% | 33 |
| ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia | 1.225 | 3,6 phút | 90,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 53 | 88,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 90,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 48 | 44 | 77,3% | 4 |
| tháng 7/2025 | 52 | 44 | 72,7% | 8 |
| tháng 8/2025 | 56 | 55 | 89,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 33 | 81,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 79,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 56 | 80,4% | 6 |