YX4519

YX4519 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Washington – Indianapolis. Trong 490 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15322▼ 58,5%
Tháng 23824▼ 36,8%
Tháng 32827▼ 3,6%
Tháng 4275▼ 81,5%
Tháng 5610▲ 66,7%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 73027▼ 10,0%
Tháng 85––
Tháng 927––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208145▼ 30,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%80,0%▼ 9,3%
Tháng 278,4%76,2%▼ 2,8%
Tháng 377,8%61,5%▼ 20,9%
Tháng 481,5%20,0%▼ 75,5%
Tháng 583,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 669,2%92,9%▲ 34,1%
Tháng 778,6%85,2%▲ 8,4%
Tháng 875,0%––
Tháng 992,6%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,3%––
Tháng 1255,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%73,7%▼ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)68▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 472
  • Bị huỷ 3,7% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–IND131 70,0%
  2. DSM–ORD128 82,9%
  3. TUL–ORD54 79,3%
  4. ORD–TUL36 88,9%
  5. CAE–LGA32 93,8%
  6. ORD–ORF31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 9 9 100,0% 0
tháng 12/2024 29 28 92,9% 1
tháng 1/2025 53 51 88,2% 2
tháng 2/2025 38 37 78,4% 1
tháng 3/2025 28 27 77,8% 1
tháng 4/2025 27 27 81,5% 0
tháng 5/2025 6 6 83,3% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 30 28 78,6% 2
tháng 8/2025 5 4 75,0% 1
tháng 9/2025 27 27 92,6% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 24 22 77,3% 2
tháng 12/2025 18 18 55,6% 0
tháng 1/2026 22 20 80,0% 2
tháng 2/2026 24 21 76,2% 3
tháng 3/2026 27 26 61,5% 1
tháng 4/2026 5 5 20,0% 0
tháng 5/2026 10 10 100,0% 0
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 27 27 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…