YX4481

YX4481 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Boston. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 52951▲ 75,9%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73027▼ 10,0%
Tháng 831––
Tháng 92––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205249▲ 21,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%80,0%0,0%
Tháng 281,5%92,3%▲ 13,3%
Tháng 392,6%80,7%▼ 12,9%
Tháng 496,7%81,5%▼ 15,7%
Tháng 582,1%90,0%▲ 9,6%
Tháng 658,3%53,9%▼ 7,7%
Tháng 756,5%48,0%▼ 15,1%
Tháng 883,9%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1163,8%––
Tháng 1262,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%75,2%▼ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 660▼ 100,0%
Tháng 772▼ 71,4%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)167▼ 56,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,5% 704
  • Bị huỷ 4,5% 33

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–BOS213 85,6%
  2. BNA–LGA123 53,7%
  3. DCA–PIT81 88,6%
  4. PIT–ORD44 88,4%
  5. ORD–PIT44 88,6%
  6. LGA–ATL43 71,1%
  7. ATL–LGA39 62,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 94,3% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 29 28 82,1% 1
tháng 6/2025 30 24 58,3% 6
tháng 7/2025 30 23 56,5% 7
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 2 2 50,0% 0
tháng 10/2025 52 52 88,5% 0
tháng 11/2025 54 47 63,8% 7
tháng 12/2025 46 43 62,8% 3
tháng 1/2026 32 30 80,0% 2
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 54 54 81,5% 0
tháng 5/2026 51 50 90,0% 1
tháng 6/2026 26 26 53,9% 0
tháng 7/2026 27 25 48,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…