YX4455

YX4455 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Washington – Boston. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12335▲ 52,2%
Tháng 22226▲ 18,2%
Tháng 33026▼ 13,3%
Tháng 4429▲ 625,0%
Tháng 52742▲ 55,6%
Tháng 63056▲ 86,7%
Tháng 72832▲ 14,3%
Tháng 827––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164246▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,2%80,7%▲ 5,9%
Tháng 295,0%100,0%▲ 5,3%
Tháng 386,7%88,0%▲ 1,5%
Tháng 450,0%79,3%▲ 58,6%
Tháng 566,7%85,4%▲ 28,0%
Tháng 660,0%83,9%▲ 39,9%
Tháng 768,4%66,7%▼ 2,6%
Tháng 850,0%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1290,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,9%83,4%▲ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 792▼ 77,8%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1310▼ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 587
  • Bị huỷ 4,1% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BOS204 91,7%
  2. ORD–IND87 71,3%
  3. JFK–IND44 74,4%
  4. PHL–OMA40 90,0%
  5. OMA–PHL40 82,5%
  6. JFK–BOS36 66,7%
  7. BOS–DCA32 65,2%
  8. CMH–ORD30 67,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 1,0 phút 91,7% 204
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 13,6 phút 71,3% 87
JFK IND Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.067 19,2 phút 74,4% 44
PHL OMA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Eppley 1.747 1,0 phút 90,0% 40
OMA PHL Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.747 12,3 phút 82,5% 40
JFK BOS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Logan 300 12,9 phút 66,7% 36
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 19,4 phút 65,2% 32
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 15,4 phút 67,9% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 7 7 85,7% 0
tháng 12/2024 20 20 85,0% 0
tháng 1/2025 23 21 76,2% 2
tháng 2/2025 22 20 95,0% 2
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 4 4 50,0% 0
tháng 5/2025 27 27 66,7% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 28 19 68,4% 9
tháng 8/2025 27 26 50,0% 1
tháng 9/2025 29 29 79,3% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 43 42 90,5% 1
tháng 1/2026 35 31 80,7% 4
tháng 2/2026 26 24 100,0% 2
tháng 3/2026 26 25 88,0% 1
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 42 41 85,4% 1
tháng 6/2026 56 56 83,9% 0
tháng 7/2026 32 30 66,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…