YX4454

YX4454 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Washington – New York. Trong 540 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12830▲ 7,1%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42651▲ 96,2%
Tháng 53037▲ 23,3%
Tháng 63013▼ 56,7%
Tháng 7317▼ 77,4%
Tháng 85––
Tháng 925––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195197▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%89,3%▲ 0,9%
Tháng 227,3%76,9%▲ 182,1%
Tháng 388,0%73,3%▼ 16,7%
Tháng 461,5%78,4%▲ 27,4%
Tháng 570,4%83,3%▲ 18,4%
Tháng 686,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 771,0%80,0%▲ 12,7%
Tháng 840,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1285,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%83,0%▲ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)880,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 521
  • Bị huỷ 3,5% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–LGA157 69,8%
  2. LGA–BOS122 80,2%
  3. ORD–TYS62 75,8%
  4. ORD–IND57 82,1%
  5. LGA–ILM44 81,8%
  6. ILM–LGA38 78,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia 345 17,5 phút 69,8% 157
LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan 296 8,0 phút 80,2% 122
ORD TYS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay McGhee Tyson 765 13,1 phút 75,8% 62
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 3,2 phút 82,1% 57
LGA ILM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Wilmington 806 3,3 phút 81,8% 44
ILM LGA Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay LaGuardia 806 9,5 phút 78,4% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 24 24 83,3% 0
tháng 1/2025 28 26 88,5% 2
tháng 2/2025 24 22 27,3% 2
tháng 3/2025 26 25 88,0% 1
tháng 4/2025 26 26 61,5% 0
tháng 5/2025 30 27 70,4% 3
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 5 5 40,0% 0
tháng 9/2025 25 24 83,3% 1
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 29 69,0% 1
tháng 12/2025 28 27 85,2% 1
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 28 26 76,9% 2
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 51 51 78,4% 0
tháng 5/2026 37 36 83,3% 1
tháng 6/2026 13 13 100,0% 0
tháng 7/2026 7 5 80,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…