YX4446

YX4446 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là New York – Indianapolis. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1829▲ 262,5%
Tháng 2425▲ 525,0%
Tháng 3731▲ 342,9%
Tháng 41251▲ 325,0%
Tháng 51348▲ 269,2%
Tháng 64630▼ 34,8%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 830––
Tháng 950––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)144245▲ 70,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%92,3%▲ 7,7%
Tháng 275,0%87,0%▲ 15,9%
Tháng 385,7%83,9%▼ 2,1%
Tháng 491,7%78,4%▼ 14,4%
Tháng 5100,0%87,2%▼ 12,8%
Tháng 684,8%64,3%▼ 24,2%
Tháng 788,5%66,7%▼ 24,6%
Tháng 893,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1260,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%80,0%▼ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 602–
Tháng 727▲ 250,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)415▲ 275,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 613
  • Bị huỷ 3,8% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–IND72 68,3%
  2. MSY–DCA56 83,6%
  3. DCA–MSY56 90,9%
  4. ATL–LGA54 88,0%
  5. LGA–GSO44 79,6%
  6. GSO–LGA38 83,8%
  7. JFK–CVG30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 91,7% 0
tháng 11/2024 17 17 100,0% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 8 7 85,7% 1
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 12 12 91,7% 0
tháng 5/2025 13 12 100,0% 1
tháng 6/2025 46 46 84,8% 0
tháng 7/2025 54 52 88,5% 2
tháng 8/2025 30 30 93,3% 0
tháng 9/2025 50 50 80,0% 0
tháng 10/2025 14 14 85,7% 0
tháng 11/2025 25 25 88,0% 0
tháng 12/2025 48 43 60,5% 5
tháng 1/2026 29 26 92,3% 3
tháng 2/2026 25 23 87,0% 2
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 51 51 78,4% 0
tháng 5/2026 48 47 87,2% 1
tháng 6/2026 30 28 64,3% 2
tháng 7/2026 31 24 66,7% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…