YX4402

YX4402 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Washington – Columbus. Trong 629 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22645▲ 73,1%
Tháng 33062▲ 106,7%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 52832▲ 14,3%
Tháng 62652▲ 100,0%
Tháng 7962▲ 588,9%
Tháng 85––
Tháng 916––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176296▲ 68,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%69,0%▼ 28,4%
Tháng 280,8%82,2%▲ 1,8%
Tháng 393,3%61,7%▼ 33,9%
Tháng 486,7%60,0%▼ 30,8%
Tháng 596,4%71,9%▼ 25,5%
Tháng 662,5%69,4%▲ 11,0%
Tháng 7100,0%72,4%▼ 27,6%
Tháng 880,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1255,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,0%69,5%▼ 21,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 623▲ 50,0%
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 610
  • Bị huỷ 3,0% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CMH67 71,2%
  2. CMH–DCA62 73,2%
  3. ORD–PIT58 87,9%
  4. RDU–ORD54 65,4%
  5. ORD–RDU54 71,2%
  6. PHL–PIT45 75,6%
  7. ORD–BUF37 71,4%
  8. BOS–JFK37 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 27 27 92,6% 0
tháng 12/2024 34 32 78,1% 2
tháng 1/2025 27 27 96,3% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 30 30 93,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 28 28 96,4% 0
tháng 6/2025 26 24 62,5% 2
tháng 7/2025 9 9 100,0% 0
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 16 16 75,0% 0
tháng 10/2025 7 7 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 29 27 55,6% 2
tháng 1/2026 31 29 69,0% 2
tháng 2/2026 45 45 82,2% 0
tháng 3/2026 62 60 61,7% 2
tháng 4/2026 12 10 60,0% 2
tháng 5/2026 32 32 71,9% 0
tháng 6/2026 52 49 69,4% 3
tháng 7/2026 62 58 72,4% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…