YX4385

YX4385 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là New York – Indianapolis. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13028▼ 6,7%
Tháng 22842▲ 50,0%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43055▲ 83,3%
Tháng 53148▲ 54,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211289▲ 37,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%91,7%▼ 5,2%
Tháng 296,3%90,2%▼ 6,3%
Tháng 393,6%80,8%▼ 13,7%
Tháng 496,7%83,6%▼ 13,5%
Tháng 593,3%85,1%▼ 8,8%
Tháng 672,4%86,7%▲ 19,7%
Tháng 777,4%89,3%▲ 15,3%
Tháng 887,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%86,8%▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 2110,0%
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 683
  • Bị huỷ 2,7% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–IND231 85,9%
  2. LGA–RDU66 96,6%
  3. ORD–MSN46 93,3%
  4. MSN–ORD46 72,7%
  5. LGA–BUF44 79,6%
  6. BUF–LGA38 86,5%
  7. DCA–PIT37 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 10 10 90,0% 0
tháng 12/2024 23 23 78,3% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 28 27 66,7% 1
tháng 11/2025 29 27 92,6% 2
tháng 12/2025 31 30 80,0% 1
tháng 1/2026 28 24 91,7% 4
tháng 2/2026 42 41 90,2% 1
tháng 3/2026 55 52 80,8% 3
tháng 4/2026 55 55 83,6% 0
tháng 5/2026 48 47 85,1% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 28 89,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…