YX4383

YX4383 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 573 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53139▲ 25,8%
Tháng 62656▲ 115,4%
Tháng 7262▼ 92,3%
Tháng 818––
Tháng 925––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203201▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%79,2%▼ 1,8%
Tháng 250,0%77,3%▲ 54,5%
Tháng 370,0%46,2%▼ 34,1%
Tháng 460,0%92,3%▲ 53,9%
Tháng 533,3%76,9%▲ 130,8%
Tháng 676,0%81,8%▲ 7,7%
Tháng 757,7%50,0%▼ 13,3%
Tháng 883,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1057,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,1%71,9%▲ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2220,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 559
  • Bị huỷ 2,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DCA175 63,2%
  2. LGA–STL143 69,1%
  3. MEM–ORD52 66,7%
  4. PIT–ORD38 89,5%
  5. JAX–DCA30 65,5%
  6. DCA–JAX30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 9 9 100,0% 0
tháng 12/2024 15 15 86,7% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 26 50,0% 2
tháng 3/2025 31 30 70,0% 1
tháng 4/2025 30 30 60,0% 0
tháng 5/2025 31 30 33,3% 1
tháng 6/2025 26 25 76,0% 1
tháng 7/2025 26 26 57,7% 0
tháng 8/2025 18 18 83,3% 0
tháng 9/2025 25 25 100,0% 0
tháng 10/2025 27 26 57,7% 1
tháng 11/2025 26 26 69,2% 0
tháng 12/2025 29 28 75,0% 1
tháng 1/2026 27 24 79,2% 3
tháng 2/2026 24 22 77,3% 2
tháng 3/2026 27 26 46,2% 1
tháng 4/2026 26 26 92,3% 0
tháng 5/2026 39 39 76,9% 0
tháng 6/2026 56 55 81,8% 1
tháng 7/2026 2 2 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…