YX4380

YX4380 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 784 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12651▲ 96,2%
Tháng 22636▲ 38,5%
Tháng 33039▲ 30,0%
Tháng 45731▼ 45,6%
Tháng 56142▼ 31,1%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 93––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265319▲ 20,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%87,2%▼ 9,1%
Tháng 275,0%87,5%▲ 16,7%
Tháng 396,6%81,1%▼ 16,0%
Tháng 493,0%77,4%▼ 16,7%
Tháng 570,5%73,8%▲ 4,7%
Tháng 664,7%79,7%▲ 23,1%
Tháng 771,0%61,5%▼ 13,3%
Tháng 886,7%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1076,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1278,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%78,3%▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 224▲ 100,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 708–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)419▲ 375,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 758
  • Bị huỷ 3,3% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DCA108 77,2%
  2. TUL–ORD78 75,6%
  3. DCA–BOS71 74,6%
  4. LGA–CMH64 91,4%
  5. ORD–TUL62 83,9%
  6. CMH–LGA55 82,4%
  7. CVG–LGA53 71,7%
  8. BOS–JFK44 77,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 13,7 phút 77,2% 108
TUL ORD Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế O'Hare 941 10,4 phút 75,6% 78
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 15,2 phút 74,6% 71
LGA CMH Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 768 0,9 phút 91,4% 64
ORD TUL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tulsa 941 8,7 phút 83,9% 62
CMH LGA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay LaGuardia 768 8,9 phút 82,4% 55
CVG LGA Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay LaGuardia 940 26,9 phút 71,7% 53
BOS JFK Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 300 4,8 phút 77,3% 44
LGA DCA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 345 -4,6 phút 100,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 48 48 79,2% 0
tháng 12/2024 20 20 90,0% 0
tháng 1/2025 26 25 96,0% 1
tháng 2/2025 26 24 75,0% 2
tháng 3/2025 30 29 96,6% 1
tháng 4/2025 57 57 93,0% 0
tháng 5/2025 61 61 70,5% 0
tháng 6/2025 34 34 64,7% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 30 86,7% 1
tháng 9/2025 3 3 66,7% 0
tháng 10/2025 26 25 76,0% 1
tháng 11/2025 29 29 96,6% 0
tháng 12/2025 34 33 78,8% 1
tháng 1/2026 51 47 87,2% 4
tháng 2/2026 36 32 87,5% 4
tháng 3/2026 39 37 81,1% 2
tháng 4/2026 31 31 77,4% 0
tháng 5/2026 42 42 73,8% 0
tháng 6/2026 60 59 79,7% 1
tháng 7/2026 60 52 61,5% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…