YX4362

YX4362 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – Norfolk. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12657▲ 119,2%
Tháng 21339▲ 200,0%
Tháng 35231▼ 40,4%
Tháng 41854▲ 200,0%
Tháng 5551▲ 920,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171292▲ 70,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,8%84,3%▼ 12,0%
Tháng 290,0%97,2%▲ 8,0%
Tháng 388,5%71,0%▼ 19,8%
Tháng 476,5%77,8%▲ 1,7%
Tháng 5100,0%83,7%▼ 16,3%
Tháng 696,0%93,1%▼ 3,0%
Tháng 790,3%93,1%▲ 3,1%
Tháng 893,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1273,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,0%85,7%▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 126▲ 200,0%
Tháng 2330,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 6110,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)713▲ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 683
  • Bị huỷ 3,3% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–ORF174 94,8%
  2. JFK–PIT104 81,0%
  3. IND–ORD75 91,8%
  4. VPS–DCA63 90,0%
  5. DCA–VPS63 93,3%
  6. ORF–JFK51 95,7%
  7. ORD–BNA44 83,7%
  8. BNA–ORD44 72,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK ORF Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Norfolk 466 -3,3 phút 94,8% 174
JFK PIT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Pittsburgh 545 13,8 phút 81,0% 104
IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare 286 0,4 phút 91,8% 75
VPS DCA Sân bay Destin–Fort Walton Beach – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.270 1,7 phút 90,0% 63
DCA VPS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Destin–Fort Walton Beach 1.270 1,5 phút 93,3% 63
ORF JFK Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 466 -4,8 phút 95,7% 51
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 5,1 phút 83,7% 44
BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare 660 18,2 phút 72,1% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 50 50 96,0% 0
tháng 12/2024 23 23 91,3% 0
tháng 1/2025 26 24 95,8% 2
tháng 2/2025 13 10 90,0% 3
tháng 3/2025 52 52 88,5% 0
tháng 4/2025 18 17 76,5% 1
tháng 5/2025 5 5 100,0% 0
tháng 6/2025 26 25 96,0% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 28 26 73,1% 2
tháng 1/2026 57 51 84,3% 6
tháng 2/2026 39 36 97,2% 3
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 54 54 77,8% 0
tháng 5/2026 51 49 83,7% 2
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 30 29 93,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…