YX4346

YX4346 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127270,0%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 925––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207199▼ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%72,0%▼ 1,5%
Tháng 274,1%71,4%▼ 3,6%
Tháng 376,7%56,0%▼ 27,0%
Tháng 493,3%80,7%▼ 13,6%
Tháng 587,1%75,9%▼ 12,9%
Tháng 644,4%65,5%▲ 47,4%
Tháng 775,0%61,5%▼ 17,9%
Tháng 880,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,8%69,0%▼ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 315▲ 400,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 7105▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1613▼ 18,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,0% 582
  • Bị huỷ 6,0% 37

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BOS255 73,2%
  2. DCA–LGA139 71,0%
  3. JFK–BOS76 64,3%
  4. LGA–DCA42 88,1%
  5. PWM–LGA31 93,6%
  6. PHL–CHS31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 24 23 78,3% 1
tháng 1/2025 27 26 73,1% 1
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 31 30 76,7% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 27 44,4% 3
tháng 7/2025 30 20 75,0% 10
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 25 25 80,0% 0
tháng 10/2025 30 29 79,3% 1
tháng 11/2025 28 25 80,0% 3
tháng 12/2025 26 24 62,5% 2
tháng 1/2026 27 25 72,0% 2
tháng 2/2026 21 21 71,4% 0
tháng 3/2026 30 25 56,0% 5
tháng 4/2026 31 31 80,7% 0
tháng 5/2026 29 29 75,9% 0
tháng 6/2026 30 29 65,5% 1
tháng 7/2026 31 26 61,5% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…