YX3716

YX3716 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Columbus. Trong 572 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1319▼ 71,0%
Tháng 22815▼ 46,4%
Tháng 33027▼ 10,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 52429▲ 20,8%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73122▼ 29,0%
Tháng 831––
Tháng 911––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204158▼ 22,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%88,9%▼ 5,0%
Tháng 289,3%80,0%▼ 10,4%
Tháng 389,7%84,6%▼ 5,6%
Tháng 493,3%90,0%▼ 3,6%
Tháng 595,8%75,0%▼ 21,7%
Tháng 680,0%81,8%▲ 2,3%
Tháng 746,7%86,7%▲ 85,7%
Tháng 885,7%––
Tháng 972,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%83,9%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 604–
Tháng 717▲ 600,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 552
  • Bị huỷ 3,5% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CMH121 76,9%
  2. EWR–PWM107 92,5%
  3. BUF–EWR56 82,6%
  4. CLE–EWR53 82,7%
  5. RIC–ORD47 82,2%
  6. TYS–ORD36 97,2%
  7. ORD–BNA31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 32 32 93,8% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 30 29 89,7% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 24 24 95,8% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 30 46,7% 1
tháng 8/2025 31 28 85,7% 3
tháng 9/2025 11 11 72,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 27 26 80,8% 1
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 9 9 88,9% 0
tháng 2/2026 15 15 80,0% 0
tháng 3/2026 27 26 84,6% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 29 28 75,0% 1
tháng 6/2026 26 22 81,8% 4
tháng 7/2026 22 15 86,7% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…