YX3699

YX3699 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Newark. Trong 402 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–26–
Tháng 2–28–
Tháng 3226▲ 1.200,0%
Tháng 42629▲ 11,5%
Tháng 52528▲ 12,0%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 929––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–85,7%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 3100,0%84,0%▼ 16,0%
Tháng 488,5%93,1%▲ 5,2%
Tháng 596,0%88,5%▼ 7,9%
Tháng 680,8%60,0%▼ 25,7%
Tháng 736,8%75,0%▲ 103,6%
Tháng 890,0%––
Tháng 996,6%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–5–
Tháng 2–3–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7117▼ 36,4%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 92,5% 372
  • Bị huỷ 7,5% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–EWR72 69,2%
  2. DTW–EWR66 88,9%
  3. MYR–EWR37 90,3%
  4. TVC–ORD36 97,2%
  5. EWR–STL35 30,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 88,5% 0
tháng 5/2025 25 25 96,0% 0
tháng 6/2025 27 26 80,8% 1
tháng 7/2025 30 19 36,8% 11
tháng 8/2025 30 30 90,0% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 24 24 100,0% 0
tháng 1/2026 26 21 85,7% 5
tháng 2/2026 28 25 100,0% 3
tháng 3/2026 26 25 84,0% 1
tháng 4/2026 29 29 93,1% 0
tháng 5/2026 28 26 88,5% 2
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 31 24 75,0% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…