YX3694

YX3694 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Rochester. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1922▲ 144,4%
Tháng 21623▲ 43,8%
Tháng 31926▲ 36,8%
Tháng 41424▲ 71,4%
Tháng 528280,0%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)136184▲ 35,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%90,0%▲ 15,7%
Tháng 275,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 379,0%88,0%▲ 11,5%
Tháng 478,6%91,7%▲ 16,7%
Tháng 596,4%85,2%▼ 11,7%
Tháng 687,0%83,3%▼ 4,2%
Tháng 780,8%81,5%▲ 0,9%
Tháng 890,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1196,3%––
Tháng 1288,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%88,5%▲ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110▲ 900,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 507
  • Bị huỷ 2,5% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ROC86 89,4%
  2. ORD–LGA49 95,6%
  3. SDF–EWR37 84,9%
  4. ORD–MDT36 94,1%
  5. SDF–ORD35 80,0%
  6. MYR–ORD33 97,0%
  7. EWR–STL31 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 15 15 86,7% 0
tháng 1/2025 9 9 77,8% 0
tháng 2/2025 16 16 75,0% 0
tháng 3/2025 19 19 79,0% 0
tháng 4/2025 14 14 78,6% 0
tháng 5/2025 28 28 96,4% 0
tháng 6/2025 23 23 87,0% 0
tháng 7/2025 27 26 80,8% 1
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 29 27 96,3% 2
tháng 12/2025 17 17 88,2% 0
tháng 1/2026 22 20 90,0% 2
tháng 2/2026 23 21 100,0% 2
tháng 3/2026 26 25 88,0% 1
tháng 4/2026 24 24 91,7% 0
tháng 5/2026 28 27 85,2% 1
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 27 81,5% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…