YX3628

YX3628 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Indianapolis. Trong 686 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 64130▼ 26,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223204▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%85,2%▼ 1,7%
Tháng 296,4%85,7%▼ 11,1%
Tháng 380,0%72,0%▼ 10,0%
Tháng 493,1%88,5%▼ 5,0%
Tháng 590,3%96,8%▲ 7,1%
Tháng 673,2%75,9%▲ 3,7%
Tháng 774,2%75,0%▲ 1,1%
Tháng 875,9%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%82,7%▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 413▲ 200,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310▲ 233,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 667
  • Bị huỷ 2,8% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IND412 85,6%
  2. MCI–IAD72 77,9%
  3. MCI–ORD39 79,5%
  4. ELP–ORD37 91,9%
  5. IAD–ORF35 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 54 54 100,0% 0
tháng 12/2024 33 33 93,9% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 30 80,0% 1
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 41 41 73,2% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 29 75,9% 2
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 26 80,8% 3
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 30 27 85,2% 3
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 25 25 72,0% 0
tháng 4/2026 29 26 88,5% 3
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 29 75,9% 1
tháng 7/2026 31 28 75,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…