YX3582

YX3582 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Portland – Dulles. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73029▼ 3,3%
Tháng 848––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211209▼ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%96,3%▲ 3,2%
Tháng 285,2%95,8%▲ 12,5%
Tháng 393,6%93,3%▼ 0,2%
Tháng 490,0%83,3%▼ 7,4%
Tháng 593,3%83,9%▼ 10,1%
Tháng 673,3%78,6%▲ 7,1%
Tháng 761,5%72,7%▲ 18,2%
Tháng 879,2%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,3%86,3%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 747▲ 75,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)717▲ 142,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 641
  • Bị huỷ 4,0% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PWM–IAD362 83,4%
  2. GSP–EWR81 95,9%
  3. MSN–ORD37 86,5%
  4. ORD–CHS32 81,3%
  5. ORD–RAP31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 30 26 61,5% 4
tháng 8/2025 48 48 79,2% 0
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 28 27 85,2% 1
tháng 12/2025 31 30 76,7% 1
tháng 1/2026 31 27 96,3% 4
tháng 2/2026 27 24 95,8% 3
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 28 78,6% 2
tháng 7/2026 29 22 72,7% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…