YX3554

YX3554 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Columbus. Trong 458 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12230▲ 36,4%
Tháng 21028▲ 180,0%
Tháng 3–48–
Tháng 4–29–
Tháng 5–31–
Tháng 62829▲ 3,6%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 823––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,3%92,9%▲ 20,2%
Tháng 280,0%85,7%▲ 7,1%
Tháng 3–70,5%–
Tháng 4–86,2%–
Tháng 5–83,9%–
Tháng 688,9%96,6%▲ 8,6%
Tháng 780,0%88,5%▲ 10,6%
Tháng 887,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1280,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 3–4–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 447
  • Bị huỷ 2,4% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/1/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CMH148 86,9%
  2. BGR–ORD51 98,0%
  3. CLT–IAD48 80,0%
  4. EWR–PWM35 87,9%
  5. EWR–MKE31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 22 22 77,3% 0
tháng 2/2025 10 10 80,0% 0
tháng 6/2025 28 27 88,9% 1
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 23 23 87,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 30 80,0% 1
tháng 1/2026 30 28 92,9% 2
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 48 44 70,5% 4
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 29 29 96,6% 0
tháng 7/2026 27 26 88,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…