YX3539
YX3539 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Newark – Charlotte. Trong 328 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ94,4%trên 328 chuyến
- Chậm trung bình-0,5 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | – | – |
| Tháng 2 | 14 | – | – |
| Tháng 3 | 26 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 11 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 96,2% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 90,9% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | – | 90,3% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,6% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 92,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 324
- Bị huỷ 1,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR CLT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 850 | -1,8 phút | 95,2% | 107 |
| IAD LGA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay LaGuardia | 368 | -0,0 phút | 92,4% | 79 |
| IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare | 286 | 1,6 phút | 95,1% | 61 |
| SYR EWR Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 313 | -5,6 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 13 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |