YX3522

YX3522 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Newark. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 52130▲ 42,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199210▲ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%83,9%▲ 4,8%
Tháng 284,6%85,2%▲ 0,7%
Tháng 375,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 453,9%93,3%▲ 73,3%
Tháng 566,7%93,3%▲ 40,0%
Tháng 659,3%75,0%▲ 26,6%
Tháng 742,9%81,5%▲ 90,1%
Tháng 853,3%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,0%84,6%▲ 28,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 794▼ 55,6%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237▼ 69,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,7% 608
  • Bị huỷ 5,3% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–EWR191 63,4%
  2. CMH–ORD77 86,8%
  3. GRR–ORD52 76,5%
  4. MCI–EWR37 84,9%
  5. ORD–GRR36 83,3%
  6. ORD–BNA36 91,7%
  7. EWR–BUF36 79,4%
  8. PIT–EWR34 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND EWR Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.035 39,7 phút 63,4% 191
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 10,3 phút 86,8% 77
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 18,9 phút 76,5% 52
MCI EWR Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.753 12,1 phút 84,9% 37
ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 11,7 phút 83,3% 36
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 -0,7 phút 91,7% 36
EWR BUF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 453 4,6 phút 79,4% 36
PIT EWR Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Newark Liberty 512 37,8 phút 75,0% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 96,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 26 84,6% 2
tháng 3/2025 30 28 75,0% 2
tháng 4/2025 29 26 53,9% 3
tháng 5/2025 21 18 66,7% 3
tháng 6/2025 30 27 59,3% 3
tháng 7/2025 30 21 42,9% 9
tháng 8/2025 31 30 53,3% 1
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 28 28 75,0% 0
tháng 11/2025 29 28 78,6% 1
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 30 28 75,0% 2
tháng 7/2026 31 27 81,5% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…