YX3450
YX3450 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Newark. Trong 682 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,5%trên 682 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 14 | 42 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 25 | 60 | ▲ 140,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 168 | 284 | ▲ 69,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 83,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 87,0% | 84,0% | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 88,5% | 89,7% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 75,0% | 93,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 5 | 92,9% | 97,5% | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 72,0% | 93,2% | ▲ 29,5% |
| Tháng 7 | 96,7% | 80,4% | ▼ 16,9% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,9% | 88,8% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 15 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 658
- Bị huỷ 3,5% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT EWR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 850 | 19,3 phút | 89,7% | 86 |
| PIT EWR Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 512 | 4,7 phút | 88,1% | 85 |
| ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 965 | 7,5 phút | 87,3% | 72 |
| IND EWR Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.035 | 5,8 phút | 86,5% | 53 |
| CLT ORD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế O'Hare | 965 | 10,5 phút | 88,0% | 53 |
| GSP ORD Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế O'Hare | 930 | -6,2 phút | 100,0% | 36 |
| CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 517 | 11,4 phút | 82,4% | 35 |
| MDT ORD Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế O'Hare | 954 | -2,7 phút | 93,6% | 31 |
| EWR CLE Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 649 | -2,8 phút | 96,7% | 31 |
| IAD PIT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 293 | 18,2 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 27 | 100,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 40 | 97,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 93,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 56 | 80,4% | 6 |