YX3443

YX3443 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Newark – Indianapolis. Trong 734 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53039▲ 30,0%
Tháng 63083▲ 176,7%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210304▲ 44,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%89,3%▼ 7,5%
Tháng 289,3%92,0%▲ 3,0%
Tháng 396,6%80,7%▼ 16,5%
Tháng 486,7%90,0%▲ 3,8%
Tháng 570,8%92,3%▲ 30,3%
Tháng 671,4%92,3%▲ 29,2%
Tháng 767,9%89,1%▲ 31,3%
Tháng 879,3%––
Tháng 993,1%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1195,0%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%89,4%▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 203–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 560▼ 100,0%
Tháng 625▲ 150,0%
Tháng 737▲ 133,3%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1418▲ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,1% 698
  • Bị huỷ 4,9% 36

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–IND234 90,4%
  2. CLT–EWR135 80,3%
  3. RDU–EWR61 96,4%
  4. EWR–BGR54 96,2%
  5. EWR–PIT35 71,4%
  6. IND–ORD34 90,0%
  7. EWR–DCA32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 29 96,6% 2
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 30 29 96,6% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 24 70,8% 6
tháng 6/2025 30 28 71,4% 2
tháng 7/2025 31 28 67,9% 3
tháng 8/2025 31 29 79,3% 2
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 28 28 100,0% 0
tháng 11/2025 20 20 95,0% 0
tháng 12/2025 31 30 80,0% 1
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 28 25 92,0% 3
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 39 39 92,3% 0
tháng 6/2026 83 78 92,3% 5
tháng 7/2026 62 55 89,1% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…