YX3433

YX3433 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Des Moines – Chicago. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43011▼ 63,3%
Tháng 51327▲ 107,7%
Tháng 63930▼ 23,1%
Tháng 71731▲ 82,4%
Tháng 828––
Tháng 928––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189187▼ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%86,7%▼ 3,3%
Tháng 2100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 386,2%78,6%▼ 8,9%
Tháng 493,3%88,9%▼ 4,8%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 697,4%92,9%▼ 4,7%
Tháng 768,8%67,9%▼ 1,3%
Tháng 885,7%––
Tháng 996,4%––
Tháng 1084,0%–đang tích luỹ
Tháng 1169,6%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,8%87,3%▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)710▲ 42,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 570
  • Bị huỷ 3,2% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DSM–ORD171 92,2%
  2. ORD–IND54 94,3%
  3. ORD–CLE50 89,8%
  4. ORD–CVG41 82,5%
  5. CLE–IAD37 73,5%
  6. ORD–RDU30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 26 100,0% 2
tháng 3/2025 31 29 86,2% 2
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 13 13 100,0% 0
tháng 6/2025 39 39 97,4% 0
tháng 7/2025 17 16 68,8% 1
tháng 8/2025 28 28 85,7% 0
tháng 9/2025 28 28 96,4% 0
tháng 10/2025 25 25 84,0% 0
tháng 11/2025 24 23 69,6% 1
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 30 28 78,6% 2
tháng 4/2026 11 9 88,9% 2
tháng 5/2026 27 27 100,0% 0
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 31 28 67,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…