YX3428

YX3428 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Dulles. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12331▲ 34,8%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 33113▼ 58,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 633––
Tháng 731––
Tháng 846––
Tháng 928––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)137122▼ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,6%75,9%▲ 19,2%
Tháng 286,4%78,6%▼ 9,0%
Tháng 380,7%84,6%▲ 4,9%
Tháng 476,7%96,7%▲ 26,1%
Tháng 583,9%85,0%▲ 1,3%
Tháng 678,8%––
Tháng 765,5%––
Tháng 882,2%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1265,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)78,2%84,1%▲ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 72––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 532
  • Bị huỷ 2,4% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–IAD251 80,6%
  2. CLE–ORD41 77,1%
  3. EWR–DTW37 77,1%
  4. BTV–EWR33 90,9%
  5. GSO–EWR31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 100,0% 0
tháng 11/2024 18 18 94,4% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 23 22 63,6% 1
tháng 2/2025 22 22 86,4% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 33 33 78,8% 0
tháng 7/2025 31 29 65,5% 2
tháng 8/2025 46 45 82,2% 1
tháng 9/2025 28 28 92,9% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 30 23 82,6% 7
tháng 12/2025 23 23 65,2% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 13 13 84,6% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 20 20 85,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…