YX3405

YX3405 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Portland – Newark. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 52831▲ 10,7%
Tháng 62422▼ 8,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202192▼ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%95,0%▲ 9,1%
Tháng 292,3%80,0%▼ 13,3%
Tháng 390,3%90,0%▼ 0,4%
Tháng 4100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 585,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 687,5%95,5%▲ 9,1%
Tháng 779,3%89,3%▲ 12,6%
Tháng 890,3%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,9%92,3%▲ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 224▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 413▲ 200,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)514▲ 180,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 606
  • Bị huỷ 3,5% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PWM–EWR124 91,8%
  2. BGR–EWR99 83,5%
  3. ORD–CLT55 90,9%
  4. ALB–EWR44 90,5%
  5. RDU–ORD37 94,4%
  6. DAY–ORD32 96,4%
  7. CHS–ORD31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 26 92,3% 2
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 29 28 100,0% 1
tháng 5/2025 28 28 85,7% 0
tháng 6/2025 24 24 87,5% 0
tháng 7/2025 31 29 79,3% 2
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 29 89,7% 1
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 23 20 95,0% 3
tháng 2/2026 24 20 80,0% 4
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 30 27 96,3% 3
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 22 22 95,5% 0
tháng 7/2026 31 28 89,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…