WN4971
WN4971 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Dallas. Trong 222 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 222 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | 5 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | 27 | ▲ 2.600,0% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,0% | 83,3% | ▲ 15,7% |
| Tháng 2 | 79,2% | 63,3% | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | – | – |
| Tháng 5 | 80,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 96,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | – | 93,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 219
- Bị huỷ 1,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love | 1.564 | 15,4 phút | 69,6% | 92 |
| HNL LGB Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Long Beach | 4.130 | 2,2 phút | 94,8% | 58 |
| MDW SDF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Louisville | 437 | 8,1 phút | 76,4% | 58 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |