WN4840
WN4840 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Las Vegas. Trong 220 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 62,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,8%trên 220 chuyến
- Chậm trung bình26,3 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 3 | ▼ 89,3% |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 5 | – | – |
| Tháng 4 | 12 | – | – |
| Tháng 5 | 18 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | 27 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,4% | 66,7% | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | – | – |
| Tháng 3 | 80,0% | – | – |
| Tháng 4 | 45,5% | – | – |
| Tháng 5 | 61,1% | – | – |
| Tháng 6 | 0,0% | 50,0% | – |
| Tháng 7 | – | 43,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 22,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 215
- Bị huỷ 2,3% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL LAS Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.202 | 15,3 phút | 74,0% | 101 |
| MCO ISP Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Long Island MacArthur | 1.565 | 35,3 phút | 46,4% | 57 |
| AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver | 1.249 | 41,9 phút | 51,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 11 | 45,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 9 | 22,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |