WN4660
WN4660 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Santa Ana. Trong 228 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,9%trên 228 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 7/202617
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 49 | – |
| Tháng 2 | – | 48 | – |
| Tháng 3 | – | 53 | – |
| Tháng 4 | 3 | 13 | ▲ 333,3% |
| Tháng 5 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 16 | ▲ 1.500,0% |
| Tháng 7 | – | 17 | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 97,9% | – |
| Tháng 2 | – | 85,4% | – |
| Tháng 3 | – | 77,4% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 69,2% | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 93,8% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | – | 94,1% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 227
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS SNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay John Wayne | 365 | 6,3 phút | 91,4% | 58 |
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | 20,0 phút | 66,7% | 33 |
| MKE MCO Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Orlando | 1.719 | -2,9 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 48 | 97,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 53 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |