WN4625
WN4625 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là St Louis – New York. Trong 260 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,1%trên 260 chuyến
- Chậm trung bình18,7 phút
- Tháng 7/202621▼ 30,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 24 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 6 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 52,2% | ▼ 47,8% |
| Tháng 4 | 65,0% | 95,0% | ▲ 46,2% |
| Tháng 5 | 53,9% | 88,9% | ▲ 65,1% |
| Tháng 6 | 53,3% | 44,4% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 56,7% | 33,3% | ▼ 41,2% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 259
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL LGA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay LaGuardia | 1.426 | 27,3 phút | 51,7% | 60 |
| HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 485 | 18,9 phút | 62,0% | 50 |
| BOI DEN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Denver | 1.042 | 1,8 phút | 88,2% | 34 |
| BNA MCI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Kansas City | 790 | 28,7 phút | 38,2% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 33,3% | 0 |