WN4497
WN4497 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Denver. Trong 288 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 288 chuyến
- Chậm trung bình13,9 phút
- Tháng 7/202623▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 10 | ▲ 233,3% |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | – | 19 | – |
| Tháng 4 | – | 28 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 7 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | 55,6% | – |
| Tháng 3 | – | 79,0% | – |
| Tháng 4 | – | 78,6% | – |
| Tháng 5 | – | 77,4% | – |
| Tháng 6 | 44,4% | 86,4% | ▲ 94,3% |
| Tháng 7 | 60,9% | 95,7% | ▲ 57,1% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 45,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 288
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver | 2.486 | 29,1 phút | 59,4% | 64 |
| STL MKE Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế General Mitchell | 511 | 9,6 phút | 77,6% | 58 |
| PHX LGB Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Long Beach | 570 | 18,6 phút | 51,2% | 43 |
| MDW HOU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay William P. Hobby | 1.510 | 4,0 phút | 90,5% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |