WN4448
WN4448 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Chicago. Trong 320 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,2%trên 320 chuyến
- Chậm trung bình15,1 phút
- Tháng 7/202614
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 29 | – |
| Tháng 2 | 8 | 28 | ▲ 250,0% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 8 | 27 | ▲ 237,5% |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | – | 14 | – |
| Tháng 7 | – | 14 | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,8% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 92,6% | ▼ 7,4% |
| Tháng 3 | 86,2% | 54,8% | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 62,5% | 44,4% | ▼ 28,9% |
| Tháng 5 | – | 28,0% | – |
| Tháng 6 | – | 50,0% | – |
| Tháng 7 | – | 64,3% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 51,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 318
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TPA MDW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.607 | 9,8 phút | 89,5% | 58 |
| AUS BNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Nashville | 1.215 | 33,2 phút | 34,7% | 49 |
| DEN LGB Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Long Beach | 1.373 | 25,5 phút | 48,5% | 33 |
| MSY BNA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Nashville | 759 | -2,3 phút | 100,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 49 | 51,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 28,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |