WN4425
WN4425 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Washington. Trong 320 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,3%trên 320 chuyến
- Chậm trung bình18,9 phút
- Tháng 7/202626▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | – | 7 | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | 20 | 30 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 7 | 13 | 26 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 40,0% | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | – | 57,1% | – |
| Tháng 3 | – | 77,8% | – |
| Tháng 4 | 60,0% | 60,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 60,0% | 51,6% | ▼ 14,0% |
| Tháng 6 | 56,3% | 57,7% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 53,9% | 61,5% | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 40,0% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 319
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL DCA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.154 | 13,6 phút | 65,1% | 64 |
| SRQ MDW Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.669 | 27,5 phút | 53,5% | 58 |
| SRQ BNA Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Nashville | 1.046 | 32,3 phút | 59,2% | 49 |
| SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose | 671 | 12,6 phút | 61,2% | 49 |
| SFO BNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Nashville | 3.161 | 9,0 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |