WN4395
WN4395 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 313 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,2%trên 313 chuyến
- Chậm trung bình7,4 phút
- Tháng 7/202627▲ 237,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | – | – |
| Tháng 2 | 9 | 17 | ▲ 88,9% |
| Tháng 3 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 4 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 5 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 6 | 11 | 24 | ▲ 118,2% |
| Tháng 7 | 8 | 27 | ▲ 237,5% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | – | – |
| Tháng 2 | 88,9% | 88,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 91,7% | 64,7% | ▼ 29,4% |
| Tháng 4 | 93,1% | 93,8% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 90,3% | 94,1% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 81,8% | 29,2% | ▼ 64,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 51,9% | ▼ 48,2% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 76,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 313
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului | 162 | -1,3 phút | 94,7% | 57 |
| DEN RDU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 2.307 | 8,4 phút | 84,6% | 52 |
| LAS BNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Nashville | 2.549 | 28,2 phút | 40,0% | 50 |
| OMA PHX Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.667 | -1,9 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 29,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |