WN4352
WN4352 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Long Beach. Trong 342 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 342 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | 2 | 19 | ▲ 850,0% |
| Tháng 3 | 21 | 29 | ▲ 38,1% |
| Tháng 4 | 25 | 17 | ▼ 32,0% |
| Tháng 5 | 25 | 13 | ▼ 48,0% |
| Tháng 6 | 4 | 29 | ▲ 625,0% |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 77,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 84,2% | ▼ 15,8% |
| Tháng 3 | 66,7% | 69,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 80,0% | 88,2% | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 84,0% | 84,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 100,0% | 55,2% | ▼ 44,8% |
| Tháng 7 | – | 62,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 341
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX LGB Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Long Beach | 570 | 19,3 phút | 57,1% | 57 |
| BNA VPS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Destin–Fort Walton Beach | 628 | 4,8 phút | 90,5% | 42 |
| SLC SMF Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Sacramento | 854 | 1,4 phút | 94,1% | 34 |
| SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver | 1.371 | 15,6 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |