WN4253
WN4253 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Ontario. Trong 361 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 361 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202625▲ 19,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
| Tháng 2 | 27 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 28 | ▲ 250,0% |
| Tháng 4 | 1 | 34 | ▲ 3.300,0% |
| Tháng 5 | – | 36 | – |
| Tháng 6 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 21 | 25 | ▲ 19,0% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 20,0% | ▼ 73,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 78,6% | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 0,0% | 94,1% | – |
| Tháng 5 | – | 88,9% | – |
| Tháng 6 | 50,0% | 64,3% | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 50,0% | 52,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 37,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46,2% | – | – |
| Tháng 12 | 37,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 358
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC ONT Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Ontario | 536 | -1,9 phút | 93,1% | 58 |
| SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco | 719 | 40,3 phút | 37,5% | 57 |
| MSY SAT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế San Antonio | 794 | -0,3 phút | 93,5% | 46 |
| BWI ATL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 928 | 61,5 phút | 40,0% | 36 |
| PHX SAT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.354 | 4,1 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 26 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 20 | 50,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 46,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 25 | 52,0% | 0 |