WN4204
WN4204 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Sacramento. Trong 264 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,3%trên 264 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 7/202612▲ 200,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | – | 5 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 23 | 45 | ▲ 95,7% |
| Tháng 5 | 15 | 58 | ▲ 286,7% |
| Tháng 6 | 7 | 17 | ▲ 142,9% |
| Tháng 7 | 4 | 12 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 20,0% | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | 87,0% | 55,6% | ▼ 36,1% |
| Tháng 5 | 73,3% | 39,7% | ▼ 45,9% |
| Tháng 6 | 57,1% | 94,1% | ▲ 64,7% |
| Tháng 7 | 25,0% | 100,0% | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 263
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento | 975 | 25,1 phút | 39,2% | 51 |
| FLL BWI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.493 | 9,5 phút | 80,5% | 41 |
| DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.645 | 13,0 phút | 67,7% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 45 | 45 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 39,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |