WN4203

WN4203 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Dallas. Trong 380 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1243▲ 2.050,0%
Tháng 21034▲ 240,0%
Tháng 32429▲ 20,8%
Tháng 42934▲ 17,2%
Tháng 53134▲ 9,7%
Tháng 6421▲ 425,0%
Tháng 7–18–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%90,7%▲ 81,4%
Tháng 255,6%79,4%▲ 42,9%
Tháng 369,6%79,3%▲ 14,0%
Tháng 472,4%91,2%▲ 25,9%
Tháng 570,0%76,5%▲ 9,2%
Tháng 650,0%33,3%▼ 33,3%
Tháng 7–27,8%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 377
  • Bị huỷ 0,8% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–DAL78 85,9%
  2. LAS–ORD58 81,0%
  3. BNA–MSY58 70,2%
  4. PHX–MDW54 71,7%
  5. PHX–HOU34 20,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 16 16 75,0% 0
tháng 12/2024 7 7 71,4% 0
tháng 1/2025 2 2 50,0% 0
tháng 2/2025 10 9 55,6% 1
tháng 3/2025 24 23 69,6% 1
tháng 4/2025 29 29 72,4% 0
tháng 5/2025 31 30 70,0% 1
tháng 6/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 1/2026 43 43 90,7% 0
tháng 2/2026 34 34 79,4% 0
tháng 3/2026 29 29 79,3% 0
tháng 4/2026 34 34 91,2% 0
tháng 5/2026 34 34 76,5% 0
tháng 6/2026 21 21 33,3% 0
tháng 7/2026 18 18 27,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…