WN3973

WN3973 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Omaha – St Louis. Trong 537 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1245▼ 79,2%
Tháng 216––
Tháng 35341▼ 22,6%
Tháng 43735▼ 5,4%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 626260,0%
Tháng 727270,0%
Tháng 824––
Tháng 925––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,8%80,0%▼ 16,5%
Tháng 287,5%––
Tháng 390,6%41,5%▼ 54,2%
Tháng 481,1%68,6%▼ 15,4%
Tháng 580,0%44,1%▼ 44,9%
Tháng 688,5%57,7%▼ 34,8%
Tháng 781,5%74,1%▼ 9,1%
Tháng 879,2%––
Tháng 992,0%––
Tháng 100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1290,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 533
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OMA–STL64 88,9%
  2. RDU–HOU58 82,5%
  3. JAX–DAL58 56,1%
  4. DEN–MSP58 70,7%
  5. MKE–DEN52 86,5%
  6. ORF–DEN39 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 10 10 90,0% 0
tháng 12/2024 14 14 92,9% 0
tháng 1/2025 24 24 95,8% 0
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 53 53 90,6% 0
tháng 4/2025 37 37 81,1% 0
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 24 24 79,2% 0
tháng 9/2025 25 25 92,0% 0
tháng 10/2025 4 4 0,0% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 3/2026 41 41 41,5% 0
tháng 4/2026 35 35 68,6% 0
tháng 5/2026 36 34 44,1% 2
tháng 6/2026 26 26 57,7% 0
tháng 7/2026 27 27 74,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…