WN3916
WN3916 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Houston. Trong 396 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 396 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202617
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 10 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 38 | ▲ 375,0% |
| Tháng 4 | 25 | 48 | ▲ 92,0% |
| Tháng 5 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 6 | 4 | 22 | ▲ 450,0% |
| Tháng 7 | – | 17 | – |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 66,7% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 56,8% | ▼ 43,2% |
| Tháng 4 | 62,5% | 81,3% | ▲ 30,0% |
| Tháng 5 | 41,9% | 79,2% | ▲ 88,8% |
| Tháng 6 | 75,0% | 90,9% | ▲ 21,2% |
| Tháng 7 | – | 94,1% | – |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 393
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI HOU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay William P. Hobby | 2.003 | 28,2 phút | 52,6% | 58 |
| OKC STL Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 742 | 8,4 phút | 80,0% | 50 |
| SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver | 1.360 | 7,1 phút | 82,2% | 45 |
| SLC AUS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.747 | 10,5 phút | 76,2% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 9 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 56,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |