WN3812

WN3812 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 195▼ 44,4%
Tháng 273▼ 57,1%
Tháng 3523▲ 360,0%
Tháng 45334▼ 35,8%
Tháng 57033▼ 52,9%
Tháng 63520▼ 42,9%
Tháng 73116▼ 48,4%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210134▼ 36,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 2100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 380,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 471,7%50,0%▼ 30,3%
Tháng 567,1%30,3%▼ 54,9%
Tháng 657,1%55,0%▼ 3,7%
Tháng 755,2%68,8%▲ 24,6%
Tháng 882,1%––
Tháng 974,4%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%65,8%▼ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 526
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–DCA61 50,9%
  2. MKE–DCA59 86,2%
  3. STL–BOS58 77,6%
  4. BUF–TPA57 68,4%
  5. PHX–LGB49 34,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 19 19 89,5% 0
tháng 12/2024 15 15 60,0% 0
tháng 1/2025 9 9 66,7% 0
tháng 2/2025 7 7 100,0% 0
tháng 3/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 53 53 71,7% 0
tháng 5/2025 70 70 67,1% 0
tháng 6/2025 35 35 57,1% 0
tháng 7/2025 31 29 55,2% 2
tháng 8/2025 39 39 82,1% 0
tháng 9/2025 39 39 74,4% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 25 24 91,7% 1
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 23 20 90,0% 3
tháng 4/2026 34 34 50,0% 0
tháng 5/2026 33 33 30,3% 0
tháng 6/2026 20 20 55,0% 0
tháng 7/2026 16 16 68,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…