WN3791
WN3791 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Chicago. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 519 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 7/202612▼ 65,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 10 | – | – |
| Tháng 3 | 24 | 69 | ▲ 187,5% |
| Tháng 4 | 12 | 71 | ▲ 491,7% |
| Tháng 5 | 7 | 69 | ▲ 885,7% |
| Tháng 6 | 32 | 19 | ▼ 40,6% |
| Tháng 7 | 35 | 12 | ▼ 65,7% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 40,0% | – |
| Tháng 2 | 70,0% | – | – |
| Tháng 3 | 91,7% | 55,4% | ▼ 39,6% |
| Tháng 4 | 66,7% | 84,5% | ▲ 26,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 68,1% | ▼ 31,9% |
| Tháng 6 | 84,4% | 89,5% | ▲ 6,0% |
| Tháng 7 | 82,4% | 75,0% | ▼ 8,9% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 514
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OKC MDW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.111 | 8,5 phút | 85,0% | 61 |
| STL LAX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.557 | 15,8 phút | 62,7% | 59 |
| BNA ORF Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Norfolk | 940 | 7,1 phút | 84,5% | 58 |
| ORF BWI Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 257 | 16,5 phút | 66,7% | 57 |
| MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.526 | 5,4 phút | 88,1% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 34 | 82,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 69 | 65 | 55,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 71 | 71 | 84,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 69 | 69 | 68,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |