WN3325
WN3325 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Ontario. Trong 336 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,7%trên 336 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202617
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 16 | 3 | ▼ 81,3% |
| Tháng 3 | 2 | 40 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 4 | 23 | 34 | ▲ 47,8% |
| Tháng 5 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 6 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 7 | – | 17 | – |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 93,8% | 100,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 82,5% | ▼ 17,5% |
| Tháng 4 | 69,6% | 70,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 66,7% | 48,3% | ▼ 27,6% |
| Tháng 6 | 100,0% | 61,1% | ▼ 38,9% |
| Tháng 7 | – | 64,7% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 68,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 335
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMF ONT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Ontario | 627 | 11,4 phút | 74,0% | 77 |
| DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.249 | 24,2 phút | 57,1% | 50 |
| STL LAS Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.202 | -2,3 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |