WN3272

WN3272 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 398 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11223▲ 91,7%
Tháng 2927▲ 200,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43133▲ 6,5%
Tháng 53137▲ 19,4%
Tháng 6147▼ 50,0%
Tháng 7143▼ 78,6%
Tháng 84––
Tháng 94––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)142161▲ 13,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%77,3%▲ 15,9%
Tháng 2100,0%85,2%▼ 14,8%
Tháng 377,4%90,3%▲ 16,7%
Tháng 480,7%78,8%▼ 2,3%
Tháng 577,4%86,5%▲ 11,7%
Tháng 6100,0%28,6%▼ 71,4%
Tháng 7100,0%33,3%▼ 66,7%
Tháng 875,0%––
Tháng 925,0%––
Tháng 1065,4%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%68,6%▼ 20,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 397
  • Bị huỷ 0,3% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–PHX90 84,4%
  2. MDW–GRR58 82,8%
  3. PIT–STL50 83,7%
  4. TPA–LAS33 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 57,1% 0
tháng 11/2024 24 24 79,2% 0
tháng 12/2024 20 20 85,0% 0
tháng 1/2025 12 12 66,7% 0
tháng 2/2025 9 9 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 31 31 80,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 14 14 100,0% 0
tháng 7/2025 14 14 100,0% 0
tháng 8/2025 4 4 75,0% 0
tháng 9/2025 4 4 25,0% 0
tháng 10/2025 26 26 65,4% 0
tháng 11/2025 6 6 50,0% 0
tháng 12/2025 4 4 75,0% 0
tháng 1/2026 23 22 77,3% 1
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 33 33 78,8% 0
tháng 5/2026 37 37 86,5% 0
tháng 6/2026 7 7 28,6% 0
tháng 7/2026 3 3 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…