WN3134

WN3134 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 356 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11229▲ 141,7%
Tháng 2821▲ 162,5%
Tháng 353▼ 40,0%
Tháng 41––
Tháng 5–––
Tháng 625––
Tháng 731––
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2553▲ 112,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%92,6%▲ 85,2%
Tháng 275,0%81,0%▲ 7,9%
Tháng 380,0%66,7%▼ 16,7%
Tháng 4100,0%––
Tháng 5–––
Tháng 678,3%––
Tháng 787,1%––
Tháng 875,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)68,3%80,1%▲ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 5–––
Tháng 62––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 352
  • Bị huỷ 1,1% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 4/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–PHX60 82,8%
  2. DAL–BWI42 85,0%
  3. LGB–AUS39 61,5%
  4. IND–MCO31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.638 6,4 phút 82,8% 60
DAL BWI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.942 5,9 phút 85,0% 42
LGB AUS Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.970 13,5 phút 61,5% 39
IND MCO Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Orlando 1.336 0,3 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 74 74 83,8% 0
tháng 12/2024 56 56 73,2% 0
tháng 1/2025 12 12 50,0% 0
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 25 23 78,3% 2
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 18 18 77,8% 0
tháng 12/2025 28 28 71,4% 0
tháng 1/2026 29 27 92,6% 2
tháng 2/2026 21 21 81,0% 0
tháng 3/2026 3 3 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…