WN3131

WN3131 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Houston – Raleigh. Trong 314 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11127▲ 145,5%
Tháng 21718▲ 5,9%
Tháng 31830▲ 66,7%
Tháng 4433▲ 725,0%
Tháng 5134▲ 3.300,0%
Tháng 6–18–
Tháng 7–18–
Tháng 84––
Tháng 94––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%85,2%▲ 4,1%
Tháng 2100,0%72,2%▼ 27,8%
Tháng 388,9%83,3%▼ 6,3%
Tháng 475,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 50,0%73,5%–
Tháng 6–61,1%–
Tháng 7–61,1%–
Tháng 850,0%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 120,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 314
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–RDU66 77,3%
  2. DEN–SAN47 80,9%
  3. SMF–SAN33 75,8%
  4. SAN–OMA33 60,6%
  5. IND–MCI31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU RDU Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.688 14,1 phút 77,3% 66
DEN SAN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Diego 1.371 6,5 phút 80,9% 47
SMF SAN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Diego 773 12,0 phút 75,8% 33
SAN OMA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay Eppley 2.109 21,6 phút 60,6% 33
IND MCI Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Kansas City 724 4,9 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 6 6 100,0% 0
tháng 12/2024 10 10 60,0% 0
tháng 1/2025 11 11 81,8% 0
tháng 2/2025 17 17 100,0% 0
tháng 3/2025 18 18 88,9% 0
tháng 4/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 1 1 0,0% 0
tháng 8/2025 4 4 50,0% 0
tháng 9/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 43 43 81,4% 0
tháng 11/2025 4 4 75,0% 0
tháng 12/2025 2 2 0,0% 0
tháng 1/2026 27 27 85,2% 0
tháng 2/2026 18 18 72,2% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 33 33 66,7% 0
tháng 5/2026 34 34 73,5% 0
tháng 6/2026 18 18 61,1% 0
tháng 7/2026 18 18 61,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…