WN2831
WN2831 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Baltimore. Trong 347 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 347 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 11/20251▼ 95,8%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 28 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 38 | – |
| Tháng 5 | – | 38 | – |
| Tháng 6 | – | 44 | – |
| Tháng 7 | – | 43 | – |
| Tháng 8 | – | 7 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 17 | 29 | ▲ 70,6% |
| Tháng 11 | 24 | 1 | ▼ 95,8% |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 88,9% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 93,6% | – |
| Tháng 4 | – | 76,3% | – |
| Tháng 5 | – | 65,8% | – |
| Tháng 6 | – | 72,7% | – |
| Tháng 7 | – | 83,3% | – |
| Tháng 8 | – | 100,0% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 94,1% | 93,1% | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 79,2% | 100,0% | ▲ 26,3% |
| Tháng 12 | 79,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 1 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 344
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAT BWI Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.262 | 15,3 phút | 72,9% | 61 |
| BNA DAL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Dallas Love | 1.000 | 19,7 phút | 68,4% | 57 |
| SJC BUR Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Bob Hope | 477 | -0,0 phút | 90,9% | 33 |
| CMH DEN Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Denver | 1.853 | -0,6 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 42 | 83,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |